Bảng cân đối kế toán - Theo Quyết định 15.

Theo Quyết định 15 - Bảng cân đối kế toán.

Theo Quyết định 15

Sponsored links:

Bảng cân đối kế toán có thể chạy ổn định trên nền tảng, hoặc hệ điều hành: Platform/OS: Microsoft Windows

Download Bảng cân đối kế toán - Theo Quyết định 15 Giấy phép sử dụng: Miễn phí

Thông tin từ nhà phát triển phần mềm Bảng cân đối kế toán .

Những thông tin chung về doanh nghiệp

  • Trong báo cáo tài chính năm, doanh nghiệp phải trình bày các thông tin chung sau:
  • Tên và địa chỉ của doanh nghiệp báo cáo
  • Ngày kết thúc kỳ kế toán năm
  • Ngày lập báo cáo tài chính
  • Đơn vị tiền tệ dùng để lập báo cáo tài chính

Hướng dẫn lập và trình bày báo cáo tài chính – Bảng cân đối kế toán (Mẫu biểu B01- DN)

Mục đích của Bảng cân đối kế toán

Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh tổng quát toàn bộ giá trị hiện có và nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định.

Số liệu trên Bảng cân đối kế toán cho biết toàn bộ giá trị tài sản hiện có của doanh nghiệp theo cơ cấu của tài sản, nguồn vốn cơ cấu nguồn vốn hình thành các tài sản. Căn cứ vào Bảng cân đối kế toán có thể nhận xét, đánh giá khái quát tình hình tài chính của doanh nghiệp.

Nguyên tắc lập và trình bày Bảng cân đối kế toán

Theo quy định tại Chuẩn mực kế toán số 21 “trình bày báo cáo tài chính” từ đọan15 đến đọan 32, khi lập và trình bày Bảng cân đối kế toán phải tuân thu các nguyên tắc chung về lập và trình bày báo cáo tài chính.

Ngoài ra, trên Bảng cân đối kế toán, các khoản mục Tài sản và Nợ phải trả phải được trình bày riêng biệt thành ngắn hạn và dài hạn, tùy theo thời hạn cuả chu kỳ kinh doanh bình thường của doanh nghiệp, cụ thể như sau:

Đối với doanh nghiệp có chu kỳ kinh doanh bình thường trong vòng 12 tháng, thì Tài sản và Nợ phải trả được phân thành ngắn hạn và dài hạn theo điều kiện sau:

  • Tài sản và Nợ phải trả được thu hồi hsy thanh toán trong vòng 12 tháng tới kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm, được xếp vào lọai ngắn hạn.
  • Tài sản và Nợ phải trả được thu hồi hay thanh toán từ trên 12 tháng tới trở lên kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm, được xếp vào lọai dài hạn.

Đối với doanh nghiệp có chu kỳ kinh doanh bình thường dài hơn 12 tháng, thì Tài sản và Nợ phải trả được phân thành ngắn hạn và dài hạn theo điều kiện sau:

  • Tài sản và Nợ phải trả được thu hồi hay thanh toán trong vòng một chu kỳ kinh doanh bình thường, được xếp vào lọai ngắn hạn;
  • Tài sản và Nợ phải trả được thu hồi hay thanh toán trong thời gian dài hơn một chu kỳ kinh doanh bình thường, được xếp vào loại dài hạn.

Cơ sở lập Bảng cân đối kế toán

  • Căn cứ vào sổ kế toán tổng hợp
  • Căn cứ váo sổ, thẻ kế toán chi tiết hoặc Bảng tổng hợp chi tiết;
  • Căn cứ vào Bảng cân đối kế toán năm trước

Nội dung và phương pháp lập các chỉ tiêu trong Bảng Cân đối kế toán năm

PHẦN TÀI SẢN

A: TÀI SẢN NGẮN HẠN – Mã số 100

Phản ánh tổng giá trị tiền, các khoản tương đương tiền và các tài sản ngắn hạn khác cỏ thể chuyển đổi thành tiền, hoặc có thể bán hay sử dụng trong vòng một năm hoặc một chu kỳ kinh doanh bình thường của doanh nghiệp có đến thời điểm báo cáo, gồm: tiền, các khoản tương đương tiền, các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, các khoản phải thu ngắn hạn, hàng tồn kho và tài sản ngắn hạn khác.

Mã số 100 = Mã số 110 + Mã số 120 + Mã số 130 + Mã số 140 + Mã số 150

I. TIỀN – Mã số 110

Mã số 110 = Mã số 111 + Mã số 112

1. Tiền – Mã số 111:

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu “Tiền” là số dư Nợ của tài khoản 111 “Tiền mặt” , 112 “Tiền gửi ngân hàng”, 113 “Tiền đang chuyển” trên sổ cái.

2. Các khoản tương đương tiền – Mã số 112:

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Nợ chi tiết của tài khoản 121 “Đầu tư chứng khoán ngắn hạn” trên Sổ chi tiết TK 121, gồm các loại chứng khoán có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua.

II. CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH NGẮN HẠN – Mã số 120:

Mã số 120 = Mã số 121 + Mã số 129

1. Đầu tư ngắn hạn – Mã số 121:

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Nợ của tài khoản 121 “Đầu tư chứng khoán ngắn hạn” và 128 “Đầu tư ngắn hạn khác” trên sổ cái sau khi trừ đi phần đã ghi vào mục “Các khoản tương đương tiền”.

2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn – Mã số 129

Số liệu chỉ tiêu này được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn: (***)

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu “Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn” là số dư Có của tài khoản 129 “Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn” trên sổ cái.

III. Các khoản phải thu NGẮN HẠN – Mã số 130

Mã số 130 = Mã số 131 + Mã số 132 + Mã số 133 + Mã số 134 + Mã số 135 + Mã số 139

1. Phải thu khách hàng – Mã số 131

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu “Phải thu khách hàng” căn cứ vào tổng số dư Nợ chi tiết của tài khoản 131 “Phải thu của khách hàng” mở theo từng khách hàng trên sổ kế toán chi tiết tài khoản 131, chi tiết các khoản phải thu khách hàng ngắn hạn.

2. Trả trước cho người bán – Mã số 132

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu trả trước cho người bán căn cứ vào tổng số dư Nợ chi tiết tài khoản 331 “Phải trả cho người bán” mở theo từng người bán trên sổ chi tiết TK 331.

3. Phải thu nội bộ ngắn hạn – Mã số 133

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu “Phải thu nội bộ ngắn hạn” là số dư Nợ chi tiết Tài khoản 1368 “Phải thu nội bộ khác” trên Sổ kế toán chi tiết Tài khoản 1368, chi tiết các khoản phải thu nội bộ ngắn hạn.

4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng – Mã số 134

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Nợ tài khoản 337 “Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng” trên sổ cái.

5. Các khoản phải thu khác – Mã số 135

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu các khoản phải thu khác là số dư Nợ của các TK 1385, TK 1388, TK 334, TK 338 trên sổ kế toán chi tiết các tài khoản 1385, 334, 338, chi tiết các khoản phải thu ngắn hạn.

5. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi – Mã số 139

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Có chi tiết tài khoản 139 trên sổ kế toán chi tiết TK 139, chi tiết các khoản dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi.

V. HÀNG TỒN KHO – Mã số 140

Mã số 140 = Mã số 141 + Mã số 149

1. Hàng tồn kho – Mã số 141

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Nợ của tài khoản 151 “Hàng mua đang đi đường”, 152 “Nguyên liệu, vật liệu”, 153 “Công cụ, dụng cụ”, 154 “Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang”, 155 “Thành phẩm”, 156 “Hàng hóa”, 157 “Hàng gửi đi bán” và 158 “Hàng hóa kho bảo thuế” trên sổ cái.

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho – Mã số 149

Số liệu chỉ tiêu này được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn: (***)

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu dự phòng giảm giá hàng tồn kho là số dư Có của tài khoản 159 “Dự phòng giảm giá hàng tồn kho” trên sổ cái.

V. TÀI SẢN NGẮN HẠN KHÁC – Mã số 150

Mã số 150 = Mã số 151 + Mã số 152 + Mã số 154 + Mã số 158

1. Chi phí trả trước ngắn hạn – Mã số 151

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Nợ của tài khoản 142 “Chi phí trả trước ngắn hạn” trên sổ cái.

2. Thuế GTGT được khấu trừ – Mã số 152

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Nợ tài khoản 133 “Thuế GTGT được khấu trừ” trên sổ cái.

3. Thuế và các khoản phải thu nhà nước – Mã số 154

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Nợ chi tiết tài khoản 333 “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên sổ chi tiết TK 333.

4. Tài sản ngắn hạn khác – Mã số 158

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này số dư Nợ tài khoản 1381 “Tài sản thiếu chờ xử lý”, 141 “Tạm ứng”, 144 “Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn” trên sổ cái.

B. TÀI SẢN DÀI HẠN – Mã số 200

Mã số 200 = Mã số 210 + Mã số 220 + Mã số 240 + Mã số 250 + Mã số 260

I. CÁC KHOẢN PHẢI THU DÀI HẠN – Mã số 210

Mã số 210 = Mã số 211 + Mã số 212 + Mã số 213 + Mã số 218 + Mã số 219

1. Phải thu dài hạn của khách hàng – Mã số 211

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu “Phải thu dài hạn của khách hàng” căn cứ vào tổng số dư Nợ chi tiết của tài khoản 131 “Phải thu của khách hàng” mở chi tiết theo từng khách hàng đối với các khoản phải thu của khách hàng được xếp vào loại tài sản dài hạn.

2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc – Mã số 212

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Nợ của TK 1361 “Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc” trên sổ kế toán chi tiết TK 136

3. Phải thu dài hạn nội bộ – Mã số 213

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là chi tiết số dư Nợ của TK 1368 “Phải thu nội bộ khác” trên sổ kế toán chi tiết TK 1368, chi tiết các khoản phải thu nội bộ dài hạn.

4. Phải thu dài hạn khác – Mã số 218

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Nợ chi tiết của TK 138, 331, 338 (chi tiết các khoản phải thu dài hạn khác) trên sổ kế toán chi tiết TK 1388, 331,338.

5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi – Mã số 219

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Có chi tiết của TK 139 “Dự phòng phải thu khó đòi”, chi tiết dự phòng phải thu dài hạn khó đòi trên sổ kế toán chi tiết TK 139.

II. TÀI SẢN CỐ ĐỊNH – Mã số 220

Mã số 220 = Mã số 221 + Mã số 224 + Mã số 227 + Mã số 230

1. Tài sản cố định hữu hình – Mã số 221

Mã số 221 = Mã số 222 + Mã số 223

1.1. Nguyên giá – Mã số 222: Số liệu để ghi vào chỉ tiêu nguyên giá là số dư Nợ của tài khoản 211 “Tài sản cố định hữu hình” trên sổ cái.

1.2. Giá trị hao mòn lũy kế – Mã số 223: Số liệu chỉ tiêu này được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn: (***)

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu giá trị hao mòn lũy kế là số dư Có tài khoản 2141 “Hao mòn TSCĐ hữu hình” trên sổ cái.

2. Tài sản cố định thuê tài chính – Mã số 224

Mã số 224 = Mã số 225 + Mã số 226

2.1. Nguyên giá – Mã số 225: Số liệu để ghi vào chỉ tiêu nguyên giá là số dư Nợ tài khoản 212 “Tài sản cố định thuê tài chính” trên sổ cái.

2.2. Giá trị hao mòn lũy kế – Mã số 226: Số liệu chỉ tiêu này được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn: (***)

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu giá trị hao mòn lũy kế là số dư Có tài khoản 2142 “Hao mòn TSCĐ thuê tài chính” trên sổ cái.

3. Tài sản cố định vô hình – Mã số 227

Mã số 227 = Mã số 228 + Mã số 229

3.1. Nguyên giá – Mã số 228: Số liệu để ghi vào chỉ tiêu nguyên giá là số dư Nợ của tài khoản 213 “Tài sản cố định vô hình” trên sổ cái.

3.2. Giá trị hao mòn lũy kế – Mã số 229: Số liệu chỉ tiêu này được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn: (***)

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu giá trị hao mòn lũy kế là số dư Có tài khoản 2143 “Hao mòn TSCĐ vô hình” trên sổ cái.

4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang – Mã số 230

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Nợ tài khoản 241 “Xây dựng cơ bản dở dang” trên sổ cái.

III. BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ – Mã số 240

Mã số 240 = Mã số 241 – Mã số 242

1.1 Nguyên giá – Mã số 241: Số liệu để ghi vào chỉ tiêu nguyên giá là số dư Nợ của tài khoản 217 “Bất động sản đầu tư” trên sổ cái.

3.2. Giá trị hao mòn lũy kế – Mã số 242: Số liệu chỉ tiêu này được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn: (***)

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu giá trị hao mòn lũy kế là số dư Có tài khoản 2147 “Hao mòn bất động sản đầu tư” trên sổ kế toán chi tiết TK 2147.

IV. CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH DÀI HẠN – Mã số 250

Mã số 250 = Mã số 251 + Mã số 252 + Mã số 258 + Mã số 259

1. Đầu tư vào công ty con – Mã số 251

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Nợ của tài khoản 221 “Đầu tư vào công ty con” trên sổ cái.

2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh – Mã số 252

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư bên Nợ của tài khoản 222 “Vốn góp liên doanh” và TK 223 “Đầu tư vào công ty liên kết”, trên sổ cái.

3. Đầu tư dài hạn khác – Mã số 258

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu đầu tư dài hạn khác là số dư Nợ của tài khoản 228 “Đầu tư dài hạn khác” trên sổ cái.

4. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn – Mã số 259

Số liệu chỉ tiêu này được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn: (***).

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn, là số dư Có của tài khoản 229 “Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn” trên sổ cái.

V. TÀI SẢN DÀI HẠN KHÁC – Mã số 260

Mã số 260 = Mã số 261 + Mã số 262 + Mã số 268

1. Chi phí trả trước dài hạn – Mã số 261

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Nợ của tài khoản 242 “Chi phí trả trước dài hạn” trên sổ cái.

2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại – Mã số 262

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Nợ của tài khoản 243 “Tài sản thuế thu nhập hoãn lại” trên sổ cái.

3. Tài sản dài hạn khác – Mã số 268

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này được căn cứ vào tổng số dư Nợ của tài khoản 244 “Ký quỹ, ký cược dài hạn” và các tài khoản khác có liên quan trên sổ cái.

TỔNG CỘNG TÀI SẢN – Mã số 270

Mã số 270 = Mã số 100 + Mã số 200

PHẦN NGUỒN VỐN

A – NỢ PHẢI TRẢ – Mã số 300

Mã số 300 = Mã số 310 + Mã số 330

I. NỢ NGẮN HẠN – Mã số 310

Mã số 310 = Mã số 311 + Mã số 312 + Mã số 313 + Mã số 314 + Mã số 315 + Mã số 316 + Mã số 317 + Mã số 318 + Mã số 319 + Mã số 320

1. Vay và nợ ngắn hạn – Mã số 311

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Có của tài khoản 311 “Vay ngắn hạn” và 315 “Nợ dài hạn đến hạn trả” trên sổ cái.

2. Phải trả cho người bán – Mã số 312

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu phải trả cho người bán là tổng các số dư Có chi tiết của tài khoản 331 “Phải trả cho người bán” được phân loại là ngắn hạn mở theo từng người bán trên sổ kế toán chi tiết tài khoản 331.

3. Người mua trả tiền trước – Mã số 313

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu người mua trả tiền trước căn cứ vào số dư Có chi tiết của TK 131 “Phải thu của khách hàng” mở cho từng khách hàng trên sổ chi tiết TK 131 và số dư Có TK 3387 ”Doanh thu chưa thực hiện” trên sổ kế toán chi tiết TK 3387.

4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước – Mã số 314

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu thuế và các khoản phải nộp Nhà nước là số dư Có chi tiết của Tài khoản 333 “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên sổ kế toán chi tiết TK 333.

5. Phải trả người lao động – Mã số 315

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Có chi tiết của tài khoản 334 “Phải trả người lao động” trên sổ kế toán chi tiết TK 334 (Chi tiết còn phải trả người lao động).

6. Chi phí phải trả – Mã số 316

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Có của tài khoản 335 “Chi phí phải trả ” trên sổ cái.

7. Phải trả nội bộ – Mã số 317

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu phải trả nội bộ là số dư Có chi tiết của tài khoản 336 “Phải trả nội bộ” trên sổ chi tiết TK 336 (Chi tiết phải trả nội bộ ngắn hạn).

8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng – Mã số 318

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Có của TK 337 “Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng” trên sổ cái.

9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác – Mã số 319

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là tổng số dư Có của TK 338 “Phải trả, phải nộp khác”, Tài khoản 138 “Phải thu khác”, trên sổ kế toán chi tiết của các TK 338, 138 (Không bao gồm các khoản phải trả, phải nộp khác được xếp vào loại nợ phải trả dài hạn).

10. Dự phòng phải trả ngắn hạn – Mã số 320

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là tổng số dư Có chi tiết của TK 352 “Dự phòng phải trả” trên sổ kế toán chi tiết của TK 352 (chi tiết các khoản dự phòng cho các khoản phải trả ngắn hạn).

II. NỢ DÀI HẠN – Mã số 330

Mã số 330 = Mã số 331 + Mã số 332 + Mã số 333 + Mã số 334 + Mã số 335 + Mã số 336 + Mã số 337

1. Phải trả dài hạn người bán – Mã số 331

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu phải trả cho người bán là tổng các số dư Có chi tiết của tài khoản 331 “Phải trả cho người bán”, mở theo từng người bán đối với các khoản phải trả cho người bán được xếp vào loại nợ dài hạn.

2. Phải trả dài hạn nội bộ – Mã số 332

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là chi tiết số dư Có của tài khoản 336 “Phải trả nội bộ” trên sổ chi tiết TK 336 (Chi tiết các khoản phải trả nội bộ được xếp vào loại Nợ dài hạn).

3. Phải trả dài hạn khác – Mã số 333

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là tổng số dư Có chi tiết của tài khoản 338 và tài khoản 344 trên sổ cái TK 344 và sổ chi tiết TK 338 (chi tiết phải trả dài hạn).

4. Vay và nợ dài hạn – Mã số 334

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Có của của tài khoản 341, tài khoản 342 và kết quả tìm được của số dư Có TK 3431 – dư Nợ TK 3432 + dư Có TK 3433 trên sổ kế toán chi tiết TK 343.

5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả – Mã số 335

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là tổng số dư Có tài khoản 347 trên sổ cái TK 347.

6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm – Mã số 336

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là tổng số dư Có tài khoản 351 trên sổ cái TK 351.

7. Dự phòng phải trả dài hạn – Mã số 337

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Có chi tiết tài khoản 352 trên sổ kế toán chi tiết TK 352.

B. VỐN CHỦ SỞ HỮU – Mã số 400

Mã số 400 = Mã số 410 + Mã số 430

I. VỒN CHỦ SỞ HỮU – Mã số 410

Mã số 410 = Mã số 411 + Mã số 412 + Mã số 413 + Mã số 414 + Mã số 415 + Mã số 416 + Mã số 417 + Mã số 418 + Mã số 419 + Mã số 420 + Mã số 421

1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu – Mã số 411

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Có của tài khoản 4111 “Vốn đầu tư của chủ sở hữu” trên sổ kế toán chi tiết TK 4111.

2. Thặng dư vốn cổ phần – Mã số 412

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Có của tài khoản 4112 “Thặng dư vốn cổ phần” trên sổ kế toán chi tiết TK 4112. Nếu tài khoản này có số dư Nợ thì được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…)

3. Vốn khác của chủ sở hữu – Mã số 413

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Có của tài khoản 4118 “Vốn khác” trên sổ kế toán chi tiết TK 4118.

4. Cổ phiếu quỹ – Mã số 414

Số liệu chỉ tiêu này được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn: (***)

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Nợ của tài khoản 419 “Cổ phiếu quỹ” trên sổ cái.

5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản – Mã số 415

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu chênh lệch đánh giá lại tài sản là số dư Có tài khoản 412 “Chênh lệch đánh giá lại tài sản” trên sổ cái. Trường hợp tài khoản 412 có số dư Nợ thì số liệu chỉ tiêu này được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn: (***).

6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái – Mã số 416

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu chênh lệch tỷ giá là số dư Có tài khoản 413 “Chênh lệch tỷ giá” trên sổ cái. Trường hợp tài khoản 413 có số dư Nợ thì số liệu chỉ tiêu này được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn: (***)

7. Quỹ đầu tư phát triển – Mã số 417

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu quỹ phát triển kinh doanh là số dư Có của tài khoản 414 “Quỹ phát triển kinh doanh” trên sổ cái.

8. Quỹ dự phòng tài chính – Mã số 418

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Có của tài khoản 415 “Quỹ dự phòng tài chính” trên sổ cái.

9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu – Mã số 419

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Có của tài khoản 418 “Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu” trên sổ cái.

10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối – Mã số 420

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu LN sau thuế chưa phân phối là số dư Có của tài khoản 421 “Lãi chưa phân phối” trên sổ cái. Trường hợp tài khoản 421 có số dư Nợ thì số liệu chỉ tiêu này được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn: (***)

11. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản – Mã số 421

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Có của tài khoản 441 trên sổ cái.

II. NGUỒN KINH PHÍ VÀ QUỸ KHÁC – Mã số 430

Mã số 430 = Mã số 431 + Mã số 432 + Mã số 433

1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi – Mã số 431

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu quỹ khen thưởng, phúc lợi là số dư Có tài khoản 431 “Quỹ khen thưởng, phúc lợi” trên sổ cái.

2. Nguồn kinh phí – Mã số 432

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số chênh lệch giữa số dư Có tài khoản 461 với số dư Nợ tài khoản 161 trên sổ cái. Trường hợp số dư Nợ tài khoản 161 lớn hơn số dư Có tài khoản 461 thì chỉ tiêu này được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…)

3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ – Mã số 433

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Có tài khoản 466 “Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ” trên sổ cái.

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN – Mã số 440

Mã số 430 = Mã số 300 + Mã số 400

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

1. Tài sản thuê ngoài

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này lấy từ số dư Nợ của tài khoản 001 – “Tài sản thuê ngoài” trên sổ cái.

2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công:

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này lấy từ số dư Nợ của tài khoản 002 “Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công” trên sổ cái.

3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi:

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này lấy từ số dư Nợ của tài khoản 003 “Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi” trên sổ cái.

4. Nợ khó đòi đã xử lý

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này lấy từ số dư Nợ của tài khoản 004 “Nợ khó đòi đã xử lý” trên sổ cái.

5. Ngoại tệ các loại

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này lấy từ số dư Nợ của tài khoản 007 “Ngoại tệ các loại” trên sổ cái.

6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này lấy từ số dư Nợ của tài khoản 008 “Dự toán chi sự nghiệp, dự án” trên sổ cái.

Download file bảng tính để xem chi tiết Mẫu Bảng cân đối kế toán

Bình luận về Bảng cân đối kế toán (0). Hướng dẫn Bảng cân đối kế toán

Phần mềm Bảng cân đối kế toán có thể chỉ chạy ổn định trên nền tảng hoặc hệ điều hành: Microsoft Windows. Bảng cân đối kế toán được tải về hoàn toàn miễn phí. PhanMem32 không cung cấp serial numbers, crack hoặc keygen cho Bảng cân đối kế toán . Bạn có thể liên hệ trực tiếp với nhà phát triển phần mềm Bảng cân đối kế toán này để được thông tin rõ ràng hơn.

Sponsored links:

Tìm thêm: bảng cân đối kế toán, tải bảng cân đối kế toán, download bảng cân đối kế toán, mẫu bảng cân đối kế toán, bảng cân đối kế toán cho doanh nghiệp, tải mẫu bảng cân đối kế toán, download mẫu bảng cân đối kế toán, biểu mẫu quyết định 15, báo cáo tài chính, báo cáo nộp cuối năm, mẫu số b01 dn, hướng dẫn lập bảng cân đối kế toán, cách lập bảng cân đối kế toán, bảng cân đối kế toán, download bảng cân đối kế toán, download bảng cân đối kế toán free, free bảng cân đối kế toán download, .

Giao diện Bảng cân đối kế toán - Theo Quyết định 15

Bảng cân đối kế toán - Theo Quyết định 15
Bảng cân đối kế toán - Theo Quyết định 15

Hướng dẫn sử dụng Bảng cân đối kế toán ? [Edit]

Mục này giúp người dùng chia sẻ cách sử dụng phần mềm Bảng cân đối kế toán . Bạn có thể chia sẻ hướng dẫn của bạn về Bảng cân đối kế toán bằng cách bấm vào liên kết [Edit] ở trên.

Hiện tại chưa có ai chia sẻ!

Thảo luận về "Bảng cân đối kế toán " (0).

Rất tiếc! Chưa có bất kỳ thảo luận nào về phần mềm Bảng cân đối kế toán - Theo Quyết định 15 này!

Kết nối với PhanMem32 và chia sẻ

Phần mềm mới được cập nhật.

Phần mềm mới được gởi phản hồi:

Đề thi Tiếng Anh IOE Lớp 3 vòng 8 (1).
By: TRAN THI XUAN NGUYET | Time: Sep 23, 2014 19:49:30
CAM ON RAT NHIEU VE TAI LIEU HUU ICH NAY, NHUNG SAO CON THIEU NHIEU VONG THI WA, VOI LAI CO THE CHO MINH TAI TIEU THI iOE CUA LOP 4 KHONG, THANKS A LOT
Mario (83).
By: ngocmai | Time: Sep 23, 2014 19:30:12
minh len hoai cung khong co nua tai ve khong duoc
Phần mềm kế toán CADS 2008 miễn phí (2).
By: hoàng Oanh | Time: Sep 23, 2014 10:25:23
hien nay minh dang sdung phan men 12.0 ma minh k biết nhap va lam sao ban nao biet chi dum minh voi
Nero 9 Free Version 9.4.12.3 (1).
By: quyen | Time: Sep 23, 2014 08:14:04
Có ai hướng dẫn mình sử dụng phần mềm ghi đia nero với, tải về dc rồi mà không biết sử dụng. Cảm ơn nhiều!!!
Iwin Online 4.3.2 (1).
By: dương trọng | Time: Sep 22, 2014 18:59:17
anh ơi cho em hỏi sao ngày 19/09/2014 em có nạp car trong khung giờ vàng mà lai không nhận được tiền thưởng. tài khoản cùa em là tronggs924
iPhotoDraw (1).
By: thắng | Time: Sep 22, 2014 16:05:27
mình đang xài win8.1, sau khi chay phần mềm này thấy rất hay, nhưng khi lưu ảnh dạng đuôi xml không xem được mặc dù đã tìm nhiều cách
Mario (83).
By: khanh linh | Time: Sep 22, 2014 13:07:40
muon mo choi thi phai vao dau
Canon LBP-810 Printer Driver 1.10 for Vista/Windows 7 (5).
By: nguyen quang ngu | Time: Sep 22, 2014 12:43:24
minh download driver 1.10for win7 về mà vẫn cai không đươc
FlashBoot (1).
By: chu | Time: Sep 22, 2014 07:07:14
Cái này bổ ích cho điện thoại mất bộ nhớ trong .như n900.tks ad .tìm app này lần 2 sau gần 3 năm.
3D-Album PicturePro 3.25 - Phần mềm tạo ra các album (27).
By: dong | Time: Sep 22, 2014 07:00:53
minh rat thich phan mem nay nhung chua bao jo duoc dung nen kho khan, hy vong cac ban se jup minh de tao dc nhung abum . cam on cac ban

Phần mềm tương tự

Giáo trình dinh dưỡng người (3) - Dinh dưỡng và sức khỏe con người.HO TRO KE TOAN Pro 5.0 (43) - .Toan for Windows Phone 1.0 (24) - Giúp bé học Toán.HO TRO KE TOAN Pro 5.0 (157) - Phần mềm kế toán dành cho trường học.Thien Dia Quyet - gMO HOT 2013 for Android 1.0.4 (85) - Game kiếm hiệp nhập vai.Thien Dia Quyet - gMO HOT 2013 for Android 1.0.4 (116) - Game kiếm hiệp nhập vai.The Tiny Bang Story (127) - Khôi phục lại vẻ đẹp của hành tinh.The Tiny Bang Story For Mac (26) - Khôi phục lại vẻ đẹp của hành tinh nhỏ.Dinh dưỡng và an toàn thực phẩm (119) - .Dinh dưỡng và an toàn thực phẩm - Ebook (121) - .Minesweeper Q For iOS (47) - Game dò mìn.Dinh dưỡng trẻ em (8) - Giáo trình nhi khoa.Yeu doi moi em (full) 1.1.6 (34) - Tiểu thuyết tình cảm.Thi bang lai oto For Android (1,058) - Phần mềm học và ôn thi sát hạch lý thuyết lái xe.WinZip Registry Optimizer (273) - Công cụ dọn dẹp và tối ưu Windows.

Phần mềm ngẫu nhiên.

  • TTPlayer - Phần mềm nghe nhạc miễn phí (127).

    TTPlayer là một phần mềm âm nhạc chuyên nghiệp có nhiều tính năng gồm nghe nhạc, điều chỉnh, chuyển đổi biên tập và hiển thị lời bài hát... Có hệ ..

  • GoodOk MP4 Converter - Phần mềm chuyển đổi video sang MP4 (87).

    GoodOk MP4 Converter là phần mềm chuyển đổi video mạnh mẽ. Với công cụ này, bạn có thể chuyển đổi tất cả các file video như AVI, WMV, MPEG, ASF, VOB, 3GP, ..

  • GoodOk 3GP Video Converter - Phần mềm chuyển đổi video sang 3GP (24).

    GoodOk 3GP Video Converter là một trong những công cụ chuyển đổi video tốt nhất cho người sử dụng điện thoại di động. Nó có thể chuyển đổi tất cả các ..

  • GoodOK iPod Converter - Chuyển đổi âm thanh và video phổ biến cho iPod (1).

    GoodOk iPod Converter là công cụ chuyển đổi âm thanh và video phổ biến cho iPod. Nó cho phép bạn chuyển đổi tất cả các tập tin video như AVI, WMV, MPEG, ASF, VOB, MP4, ..

  • VLC Media Player 2.1.0 RC1 - Nghe nhạc, xem phim miễn phí (143).

    VLC Media Player là trình duyệt nghe nhạc/xem tivi trực tuyến miễn phí với đa nền tảng mã nguồn mở. VLC Media Player có khả năng chạy trên các hệ điều hành ..

  • GoodOk Video to Audio Converter - Chuyển đổi video sang âm thanh (2).

    GoodOk Video to Audio Converter là công cụ chuyển đổi video và âm thanh chuyên nghiệp. Với công cụ này, bạn có thể trích xuất âm thanh từ tất cả các file ..

  • GoodOk MP3 AMR OGG AAC M4A Converter - Chuyển đổi âm thanh hoàn hảo (8).

    GoodOk MP3 AMR OGG AAC M4A Converter là công cụ chuyển đổi âm thanh hoàn hảo. Với công cụ này, bạn có thể chuyển đổi giữa các định dạng âm thanh phổ biến ..

  • GoodOk DVD Ripper - Phần mềm rip DVD tuyệt vời (1).

    GoodOk DVD Ripper là phần mềm chuyên nghiệp và mạnh mẽ, có thể giúp bạn rip DVD sang các định dạng video và âm thanh, như rip DVD sang video AVI, WMV, DVD, MP4, iPod, ..

  • GoodOK AVI ASF WMV MPEG MOV MP4 FLV Converter - Chuyển đổi giữa các định dạng video phổ biến (1).

    GoodOk AVI ASF WMV MPEG MOV MP4 FLV Converter là công cụ chuyển đổi mạnh mẽ. Với công cụ này, bạn có thể chuyển đổi giữa các định dạng video AVI, ASF, WMV, MPEG, ..

  • GoodOk Audio Converter - Phần mềm chuyển đổi âm thanh mạnh mẽ (3).

    GoodOk Audio Converter cung cấp những phương thức dễ dàng và hoàn chỉnh nhất để chuyển đổi tất cả file video và âm thanh phổ biến sang định dạng âm thanh MP3, ..

  • GoodOk Zune Video Converter - Chuyển đổi video sang Zune (2).

    GoodOk Zune Video Converter là phần mềm chuyển đổi video mạnh mẽ. Với công cụ này, bạn có thể chuyển đổi tất cả các file video như AVI, WMV, MPEG, MP4, ASF, VOB, ..

  • GoodOk Video Converter Gold - Chuyển đổi giữa các định dạng video phổ biến (6).

    GoodOk Video Converter Gold là công cụ chuyển đổi giữa các định dạng video phổ biến. Công cụ hỗ trợ nhiều định dạng video như AVI, WMV, MPEG, MP4, ASF, VOB, 3GP, ..

  • GoodOk iPhone Video Converter - Phần mềm chuyển đổi video sang iPhone (1).

    GoodOk iPhone Video Converter là công cụ chuyển đổi iPhone mạnh mẽ. Đây là công cụ chuyển đổi tất cả các file video như AVI, WMV, MPEG, MP4, ASF, VOB, 3GP, MOV, FLV sang ..

  • CamStudio 2.7 (Build r316) - Ghi lại hoạt động màn hình máy tính (259).

    Bạn cần phải hướng dẫn ai đó cách thức để thực hiện một thủ thuật trên máy tính theo từng bước? Nếu thế thì quả là rất khó khăn và mất thời gian. ..

  • iSofter DVD to MP4 Converter - Chuyển đổi DVD sang MP4 (31).

    iSofter DVD to MP4 Converter là phần mềm chuyển đổi DVD sang MP4 nhanh chóng, dễ sử dụng. Với công cụ này, bạn có thể chuyển đổi video DVD sang MP4, bao gồm ..

  • iSofter DVD to 3GP Converter - Chuyển đổi DVD sang 3GP (0).

    iSofter DVD to 3GP Converter là phần mềm chuyển đổi DVD sang 3GP nhanh chóng. Với công cụ này, bạn có thể rip DVD sang định dạng video 3GPP (3G2) và định dạng âm ..

  • GoodOk PSP Video Converter - Chuyển đổi PSP sang video (3).

    GoodOk PSP Video Converter là công cụ chuyển đổi PSP mạnh mẽ. Với công cụ này, bạn có thể chuyển đổi các tập tin video như AVI, WMV, MPEG, MP4, ASF, VOB, 3GP, iPhone, ..

  • Facebook Chat Instant Messenger 1.1 - Phần mềm chat trên Facebook miễn phí (75).

    Facebook Chat Instant Messenger là ứng dụng trò chuyện Facebook tiện ích và hoàn toàn miễn phí cho máy tính Windows. Với Facebook Chat Instant Messenger, người dùng có ..

  • iSofter DVD to iPod Converter - Chuyển đổi DVD sang iPod (1).

    iSofter DVD To iPod Converter là phần mềm chuyển đổi DVD sang iPod mạnh mẽ. Với công cụ này, bạn có thể c huyển đổi DVD sang định dạng video iPod MP4 hoặc ..

  • iSofter DVD Ripper Platinum - Phần mềm rip phim và âm thanh DVD dễ dàng (7).

    iSofter DVD Ripper Platinum là công cụ được thiết kế để sao lưu phim DVD yêu thích vào máy tính bằng cách chuyển đổi DVD sang định dạng video AVI, DivX, XviD, VCD, ..

Tải phần mềm | Sơ đồ website | Điều khoản sử dụng | Về chúng tôi | Liên hệ | Đăng phần mềm | Quy định bảo mật | Tải lại
Copyright © 2006 - 2014 PhanMem32.Com . All rights reserved.
Cached: IP: 66.249.65.2, request_method: GET, time: 01 September, 2014 15:39:08 (HANOI - VIETNAM). DMCA.com